lẩm cẩm

Học thuật
Thân thiện
lẩm cẩm

Ông cụ lẩm cẩm đi tìm chiếc kính đang đeo trên trán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không còn minh mẫn, sáng suốt; hay làm hoặc nói những điều không đúng chỗ, đúng lúc: Từ này thường dùng để miêu tả trạng thái tinh thần của một người, đặc biệt người già, khi sự suy nghĩ hành động trở nên kém linh hoạt, thiếu chính xác.
    • những biểu hiện của tuổi già như hay quên, lặp đi lặp lại, hoặc những suy nghĩ không thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ấy gần đây trở nên lẩm cẩm, hay kể đi kể lại một câu chuyện .
    • Đừng lẩm cẩm tin vào những lời hứa hão huyền như thế.
    • tôi tuy hơi lẩm cẩm nhưng tình thương dành cho con cháu thì vẫn nguyên vẹn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phủ định một ý kiến thiếu căn cứ: Khi cho rằng một ý kiến nào đó vô lý, không thực tế, người ta có thể dùng từ này một cách khinh miệt.
    • Anh đừng nói lẩm cẩm nữa, chuyện đó làm sao có thể xảy ra được.
  • Miêu tả sự việc vô nghĩa: Có thể dùng để nói về những sự việc, câu chuyện không ý nghĩa hoặc rườm rà.
    • Câu chuyện anh kể nghe lẩm cẩm quá, chẳng đầu đuôi cả.
Biến thể từ gần giống
  • Lẩm lẩm cẩm: (Từ láy, nghĩa nhấn mạnh) Diễn tả mức độ cao hơn của sự lẩm cẩm, kém minh mẫn.
    • Cụ ấy già rồi, giờ nói năng lẩm lẩm cẩm, khó nghe lắm.
  • Lẩn thẩn: nét nghĩa gần, chỉ sự chậm chạp, không nhanh nhẹn, đôi khi kèm theo sự kém minh mẫn.
  • Lẩn cẩn: (Ít dùng) Có nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Gàn dở: những hành động, lời nói khác thường, khó hiểu, thiếu sáng suốt.
  • Lẩn thẩn: (Như đã nêutrên).
  • lẫn: Trạng thái tinh thần không còn tỉnh táo, hay quên, nhầm lẫn (thường do tuổi tác).
Từ trái nghĩa
  • Minh mẫn: Sáng suốt, sắc sảo, tỉnh táo trong suy nghĩ phán đoán.
  • Sáng suốt: khả năng nhìn nhận, đánh giá vấn đề một cách rõ ràng đúng đắn.
  • Tỉnh táo: Ở trạng thái ý thức rõ ràng, không mơ hồ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Đầu óc lẩm cẩm: Cách nói nhấn mạnh trạng thái tinh thần không còn minh mẫn.
    • Tuổi già khiến ông ấy phần đầu óc lẩm cẩm.
  • Nói lẩm cẩm: Nói những điều vô nghĩa, không đúng sự thật hoặc lặp đi lặp lại một cách vô ích.
    • Cụ ngồi một mình nói lẩm cẩm những điều chẳng ai hiểu.
lẩm cẩm

Ông cụ lẩm cẩm đi tìm chiếc kính đang đeo trên trán.

  1. tt. Không còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già): Về già người ta thường trở nên lẩm cẩm.