lẩm cẩm

  1. tt. Không còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già): Về già người ta thường trở nên lẩm cẩm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lẩm cẩm"

lẩm cẩm
Ông cụ lẩm cẩm đi tìm chiếc kính đang đeo trên trán.